断断续续

断断续续
duànduàn
đoạn đoạn tục tục

đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#44188
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng

    • Anh ấy nói chuyện ngắt quãng.

  2. trạng từ

    đứt quãng; gián đoạn; lúc có lúc không

    • Anh ấy nói một cách ngắt quãng.

  3. trạng từ

    đứt đứt nối nối; ngắt quãng; lúc được lúc không; (nói) lắp bắp

    • Anh ấy nói một cách ngập ngừng.

  4. tính từ

    đứt đoạn; lúc có lúc không; ngắt quãng

    • Anh ấy nói một cách ngắt quãng.

  5. tính từ

    đứt đoạn rồi lại tiếp; lúc có lúc không; ngắt quãng

    • Anh ấy nói một cách đứt quãng.

  6. trạng từ

    rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài

  7. tính từ

    nói không rõ lời; phát âm không rõ ràng

    • Anh ấy nói rất ngắt quãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.