Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
间断
gián đoạn; bị ngắt quãng
NGHĨA
- 壹动động từ
gián đoạn; bị ngắt quãng
- 。
Chúng tôi đã ngừng liên lạc.
- 貳动động từ
gián đoạn; bị đứt quãng
- 。
Anh ấy đã gián đoạn công việc.
- 參动động từ
gián đoạn; đứt quãng
- 。
Mưa rơi một lúc rồi ngớt.
- 肆名danh từ
gián đoạn; đứt quãng
- 。
Giữa chúng tôi có một khoảng gián đoạn.
- 伍名danh từ
gián đoạn; đứt quãng; ngắt quãng
- 。
Chúng ta nghỉ giải lao một chút.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
gián đoạn; bị ngắt quãng
NGHĨA
- 壹动động từ
gián đoạn; bị ngắt quãng
- 。
Chúng tôi đã ngừng liên lạc.
- 貳动động từ
gián đoạn; bị đứt quãng
- 。
Anh ấy đã gián đoạn công việc.
- 參动động từ
gián đoạn; đứt quãng
- 。
Mưa rơi một lúc rồi ngớt.
- 肆名danh từ
gián đoạn; đứt quãng
- 。
Giữa chúng tôi có một khoảng gián đoạn.
- 伍名danh từ
gián đoạn; đứt quãng; ngắt quãng
- 。
Chúng ta nghỉ giải lao một chút.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp