连累

连累
liánlei
liên luỵ

liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)

2 nghĩa#12548
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)

    因为自己的行为让别人受到坏的影响或困难yīnwèi zìjǐ de xíngwéi ràng biérén shòudào huài de yǐngxiǎng huò kùnnan

    • Tôi không muốn liên lụy bạn.

  2. động từ

    làm liên lụy; làm vạ lây

    因为自己的原因让别人受到不好的影响或伤害yīnwèi zìjǐ de yuányīn ràng biérén shòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.