Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连累
连累
liên luỵ
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
2 nghĩa#12548
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
中因为自己的行为让别人受到坏的影响或困难yīnwèi zìjǐ de xíngwéi ràng biérén shòudào huài de yǐngxiǎng huò kùnnan
- 。
Tôi không muốn liên lụy bạn.
- 貳动động từ
làm liên lụy; làm vạ lây
中因为自己的原因让别人受到不好的影响或伤害yīnwèi zìjǐ de yuányīn ràng biérén shòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
连累
Phồn thể連累
liên luỵ
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
2 nghĩa#12548
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lụy; làm liên lụy; gây họa cho (ai đó)
中因为自己的行为让别人受到坏的影响或困难yīnwèi zìjǐ de xíngwéi ràng biérén shòudào huài de yǐngxiǎng huò kùnnan
- 。
Tôi không muốn liên lụy bạn.
- 貳动động từ
làm liên lụy; làm vạ lây
中因为自己的原因让别人受到不好的影响或伤害yīnwèi zìjǐ de yuányīn ràng biérén shòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi