牵连

牵连
qiānlián
khiên liên

liên quan; dính líu; kéo theo

3 nghĩa#13813
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan; dính líu; kéo theo

    与某事或某人有关系;因某事被牵累yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu guānxi;yīn mǒushì bèi qiānléi

    • Anh ấy bị liên lụy vào vụ án này.

  2. động từ

    liên lụy; liên đới; liên quan

    使某人或某事与另一个人或事有关系shǐ mǒurén huò mǒushì yǔ lìng yīgè rén huò shì yǒu guānxi

    • Chuyện này liên lụy đến rất nhiều người.

  3. động từ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

    使别人受到连累或不利的影响shǐ biérén shòudào liánluò huò búlì de yǐngxiǎng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.