Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
牵连
liên quan; dính líu; kéo theo
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan; dính líu; kéo theo
中与某事或某人有关系;因某事被牵累yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu guānxi;yīn mǒushì bèi qiānléi
- 。
Anh ấy bị liên lụy vào vụ án này.
- 貳动động từ
liên lụy; liên đới; liên quan
中使某人或某事与另一个人或事有关系shǐ mǒurén huò mǒushì yǔ lìng yīgè rén huò shì yǒu guānxi
- 。
Chuyện này liên lụy đến rất nhiều người.
- 參动động từ
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
中使别人受到连累或不利的影响shǐ biérén shòudào liánluò huò búlì de yǐngxiǎng
解字
GIẢI TỰliên quan; dính líu; kéo theo
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan; dính líu; kéo theo
中与某事或某人有关系;因某事被牵累yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu guānxi;yīn mǒushì bèi qiānléi
- 。
Anh ấy bị liên lụy vào vụ án này.
- 貳动động từ
liên lụy; liên đới; liên quan
中使某人或某事与另一个人或事有关系shǐ mǒurén huò mǒushì yǔ lìng yīgè rén huò shì yǒu guānxi
- 。
Chuyện này liên lụy đến rất nhiều người.
- 參动động từ
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
中使别人受到连累或不利的影响shǐ biérén shòudào liánluò huò búlì de yǐngxiǎng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía