连三并四

连三并四
liánsānbìng
liên tam tính tứ

liên tiếp; nối đuôi nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tiếp; nối đuôi nhau [thành ngữ]

    • Họ đến liên tiếp.

  2. trạng từ

    liên tục; liên tiếp nhau [thành ngữ]

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc liên tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.