远水救不了近火

远水救不了近火
yuǎnshuǐjiùbuliǎojìnhuǒ
viễn thuỷ cứu bất liễu cận hoả

Nước xa không cứu được lửa gần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nước xa không cứu được lửa gần [thành ngữ]

    • Nước xa không cứu được lửa gần, chúng ta phải tự mình nghĩ cách.

  2. tính từ

    nước xa không cứu được lửa gần (giải pháp chậm trễ không giải quyết được tình huống khẩn cấp trước mắt) [thành ngữ]

    • Nước xa không cứu được lửa gần, chúng ta phải tự mình nghĩ cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.