进化

进化
jìnhuà
tiến hoá

tiến hóa; tiến hóa (sinh học, công nghệ...)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6563
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiến hóa; tiến hóa (sinh học, công nghệ...)

    生物或事物随着时间逐渐变化、改进或发展shēngwù huò shìwù suízhe shíjiān zhújiàn biànhuà、gǎijìn huò fāzhǎn

    • Sinh vật đang không ngừng tiến hóa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.