演化

演化
yǎnhuà
diễn hoá

tiến hóa; diễn hóa

2 nghĩa#32852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến hóa; diễn hóa

    • Các sinh vật đều đang tiến hóa.

  2. động từ

    tiến hóa; diễn hóa

    • Sự tiến hóa của sinh vật là một quá trình dài.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.