仍然

仍然
réngrán
nhưng nhiên

vẫn; vẫn còn; vẫn như trước

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#908
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vẫn; vẫn còn; vẫn như trước

    表示状态、情况或动作继续不变,没有改变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng huò dòngzuò jìxù búbiàn, méiyǒu gǎibiàn

    • Anh ấy vẫn rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.