仍然
仍然
nhưng nhiên
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#908
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
中表示状态、情况或动作继续不变,没有改变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng huò dòngzuò jìxù búbiàn, méiyǒu gǎibiàn
- 。
Anh ấy vẫn rất bận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Đang tải…
仍然
Phồn thể仍
nhưng nhiên
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#908
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vẫn; vẫn còn; vẫn như trước
中表示状态、情况或动作继续不变,没有改变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng huò dòngzuò jìxù búbiàn, méiyǒu gǎibiàn
- 。
Anh ấy vẫn rất bận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại