Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
迎合
迎合
nghênh hợp
chiều ý; phục vụ theo ý thích (của người khác); nịnh theo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiều ý; phục vụ theo ý thích (của người khác); nịnh theo
- 。
Anh ấy luôn chiều lòng người khác.
- 貳动động từ
chiều theo; nịnh theo; phục vụ theo ý thích (của ai)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
迎合
Phồn thể迎
nghênh hợp
chiều ý; phục vụ theo ý thích (của người khác); nịnh theo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiều ý; phục vụ theo ý thích (của người khác); nịnh theo
- 。
Anh ấy luôn chiều lòng người khác.
- 貳动động từ
chiều theo; nịnh theo; phục vụ theo ý thích (của ai)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi