Tới nội dung chính

迎合

迎合
yínghé
nghênh hợp

chiều ý; phục vụ theo ý thích (của người khác); nịnh theo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23652
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chiều ý; phục vụ theo ý thích (của người khác); nịnh theo

    • 。

      Anh ấy luôn chiều lòng người khác.

  2. 貳动động từ

    chiều theo; nịnh theo; phục vụ theo ý thích (của ai)

迎
yíng
nghênh
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu