大众

大众
zhòng
đại chúng

đại chúng; quần chúng; công chúng

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7580
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại chúng; quần chúng; công chúng

    普通的人民;多数人pǔtōng de rénmín;duōshù rén

    • Đại chúng thích sản phẩm này.

  2. danh từ

    quần chúng; đại chúng; công chúng

    很多普通的人;广大的人民hěnduō pǔtōng de rén;guǎngdà de rénmín

  3. tính từ

    đại chúng; quần chúng; phổ thông

    为很多人所喜欢或了解的;不是专业或高级的wèi hěnduō rén suǒ xǐhuān huò liǎojiě de;búshì zhuānyè huò gāojí de

    • Bài hát này rất được công chúng yêu thích.

  4. danh từ

    Volkswagen (hãng xe hơi)

    德国著名汽车制造公司déguó zhùmíng qìchē zhìzào gōngsī

    • Ô tô Volkswagen rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.