Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
/
迈克尔·克莱顿
迈克尔·克莱顿
Michael Crichton (1942–), nhà văn khoa học viễn tưởng Mỹ, tác giả của Công viên kỷ Jura
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Michael Crichton (1942–), nhà văn khoa học viễn tưởng Mỹ, tác giả của Công viên kỷ Jura
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
迈克尔·克莱顿
Phồn thể邁克爾·克萊頓
Michael Crichton (1942–), nhà văn khoa học viễn tưởng Mỹ, tác giả của Công viên kỷ Jura
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Michael Crichton (1942–), nhà văn khoa học viễn tưởng Mỹ, tác giả của Công viên kỷ Jura
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi