过度关怀

过度关怀
guòguānhuái
quá độ quan hoài

quan tâm thái quá; chăm sóc quá mức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan tâm thái quá; chăm sóc quá mức

    • Sự quan tâm quá mức không tốt cho trẻ.

  2. danh từ

    quan tâm thái quá; chăm sóc quá mức

    • Sự quan tâm quá mức có thể khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.