Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
达特茅斯学院
达特茅斯学院
đạt đặc mao tư học viện
Trường Đại học Dartmouth
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trường Đại học Dartmouth
- 。
Đại học Dartmouth là một trường Ivy League.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
达特茅斯学院
Phồn thể達特茅斯學院
đạt đặc mao tư học viện
Trường Đại học Dartmouth
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trường Đại học Dartmouth
- 。
Đại học Dartmouth là một trường Ivy League.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi