高下

高下
gāoxià
cao hạ

hơn kém; cao thấp; hơn thua

1 nghĩa#30952
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hơn kém; cao thấp; hơn thua

    • Hai người họ không phân biệt được hơn thua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.