轻质石油

轻质石油
qīngzhìshíyóu
khinh chất thạch dầu

dầu mỏ nhẹ; sản phẩm dầu nhẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu mỏ nhẹ; sản phẩm dầu nhẹ

    • Dầu mỏ nhẹ là một nguồn năng lượng quan trọng.

  2. danh từ

    dầu nhẹ (xăng và dầu diesel)

    • Dầu mỏ nhẹ là nguồn năng lượng quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.