轻而易举
轻而易举
khinh nhi dịch cử
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14193
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
中不费力就能做成的;很容易búfèi lì jiù néng zuòchéng de;hěn róngyì
- 。
Đối với anh ấy, đây là một việc dễ như trở bàn tay.
- 貳形tính từ
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
中很容易做到;不需要费力气hěn róngyì zuòdào;búxūyào fèi lìqi
- 。
Đối với anh ấy mà nói, việc này rất dễ dàng.
Đang tải…
轻而易举
Phồn thể輕而易舉
khinh nhi dịch cử
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14193
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
中不费力就能做成的;很容易búfèi lì jiù néng zuòchéng de;hěn róngyì
- 。
Đối với anh ấy, đây là một việc dễ như trở bàn tay.
- 貳形tính từ
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
中很容易做到;不需要费力气hěn róngyì zuòdào;búxūyào fèi lìqi
- 。
Đối với anh ấy mà nói, việc này rất dễ dàng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ