Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费力
费力
phí lực
tốn sức; mất công
1 nghĩa#26433
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn sức; mất công
- 。
Làm việc này rất tốn sức.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
费力
Phồn thể費力
phí lực
tốn sức; mất công
1 nghĩa#26433
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn sức; mất công
- 。
Làm việc này rất tốn sức.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.