Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好不容易
好不容易
hảo bất dung dịch
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7196
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难或努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan huò nǔlì cái zuòdào
- 。
Tôi rất khó khăn mới tìm thấy anh ấy.
- 貳副trạng từ
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难和努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan hé nǔlì cái zuòdào
- 。
Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
好不容易
Phồn thể好
hảo bất dung dịch
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7196
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难或努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan huò nǔlì cái zuòdào
- 。
Tôi rất khó khăn mới tìm thấy anh ấy.
- 貳副trạng từ
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难和努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan hé nǔlì cái zuòdào
- 。
Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ