轻描淡写

轻描淡写
qīngmiáodànxiě
khinh miêu đạm tả

nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]

3 nghĩa#40832
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói về thành công của mình một cách nhẹ nhàng.

  2. động từ

    nói qua loa; nói nhẹ đi; coi nhẹ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hạ thấp thành công của mình.

  3. động từ

    nói qua loa; nhẹ nhàng lướt qua; tả nhạt nhẽo [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nói về chuyện này một cách nhẹ nhàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.