Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻描淡写
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói về thành công của mình một cách nhẹ nhàng.
- 貳动động từ
nói qua loa; nói nhẹ đi; coi nhẹ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn hạ thấp thành công của mình.
- 參动động từ
nói qua loa; nhẹ nhàng lướt qua; tả nhạt nhẽo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã nói về chuyện này một cách nhẹ nhàng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói về thành công của mình một cách nhẹ nhàng.
- 貳动động từ
nói qua loa; nói nhẹ đi; coi nhẹ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn hạ thấp thành công của mình.
- 參动động từ
nói qua loa; nhẹ nhàng lướt qua; tả nhạt nhẽo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã nói về chuyện này một cách nhẹ nhàng.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ