Tới nội dung chính

苗

苗
miáo
miêu
⾋bộ thảo · 8 nét

mầm phôi; mầm non

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#42696
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mầm phôi; mầm non

    • 。

      Những cây con này phát triển rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    dân tộc Miêu

    • 。

      Người Miêu là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  3. 參名danh từ

    họ Miêu

苗
miáo
miêu
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu