Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻型轨道交通
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ
- 。
Giao thông đường sắt nhẹ là một loại phương tiện giao thông công cộng.
- 貳名danh từ
hệ thống giao thông đường sắt nhẹ (tàu điện ngầm, tàu điện mặt đất hoặc trên cao)
- 。
Hệ thống giao thông đường sắt nhẹ rất tiện lợi.
- 參名danh từ
tàu điện nhẹ; đường sắt đô thị hạng nhẹ
- 肆名danh từ
giao thông đường ray; tàu điện ngầm
- 。
Giao thông đường sắt nhẹ rất tiện lợi.
- 伍名danh từ
hệ thống giao thông đường sắt nhẹ; tàu điện nhẹ
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ
- 。
Giao thông đường sắt nhẹ là một loại phương tiện giao thông công cộng.
- 貳名danh từ
hệ thống giao thông đường sắt nhẹ (tàu điện ngầm, tàu điện mặt đất hoặc trên cao)
- 。
Hệ thống giao thông đường sắt nhẹ rất tiện lợi.
- 參名danh từ
tàu điện nhẹ; đường sắt đô thị hạng nhẹ
- 肆名danh từ
giao thông đường ray; tàu điện ngầm
- 。
Giao thông đường sắt nhẹ rất tiện lợi.
- 伍名danh từ
hệ thống giao thông đường sắt nhẹ; tàu điện nhẹ
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ