轻型轨道交通

轻型轨道交通
qīngxíngguǐdàojiāotōng
khinh hình quỹ đạo giao thông

tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ

    • Giao thông đường sắt nhẹ là một loại phương tiện giao thông công cộng.

  2. danh từ

    hệ thống giao thông đường sắt nhẹ (tàu điện ngầm, tàu điện mặt đất hoặc trên cao)

    • Hệ thống giao thông đường sắt nhẹ rất tiện lợi.

  3. danh từ

    tàu điện nhẹ; đường sắt đô thị hạng nhẹ

  4. danh từ

    giao thông đường ray; tàu điện ngầm

    • Giao thông đường sắt nhẹ rất tiện lợi.

  5. danh từ

    hệ thống giao thông đường sắt nhẹ; tàu điện nhẹ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.