Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻口薄舌
轻口薄舌
khinh khẩu bạc thiệt
lời lẽ hấp tấp thô lỗ; miệng lưỡi chua ngoa độc địa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời lẽ hấp tấp thô lỗ; miệng lưỡi chua ngoa độc địa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng vội vàng và thô lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
轻口薄舌
Phồn thể輕口薄舌
khinh khẩu bạc thiệt
lời lẽ hấp tấp thô lỗ; miệng lưỡi chua ngoa độc địa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời lẽ hấp tấp thô lỗ; miệng lưỡi chua ngoa độc địa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng vội vàng và thô lỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ