股权

股权
quán
cổ quyền

cổ phần; quyền cổ đông

2 nghĩa#32449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ phần; quyền cổ đông

    • Anh ấy sở hữu cổ phần của công ty.

  2. danh từ

    quyền cổ phần; cổ quyền

    • Anh ấy sở hữu cổ quyền của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.