转弯

转弯
zhuǎnwān
chuyển loan

rẽ; quẹo; rẽ cua; vòng góc

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rẽ; quẹo; rẽ cua; vòng góc

    改变方向,沿着弯曲的路走gǎibiàn fāngxiàng, yánzhe wānqū de lù zǒu

    • Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo.

  2. động từ

    quay; xoay; chuyển hướng

    改变方向;向左或向右转gǎibiàn fāngxiàng; xiàng zuǒ huòzhě xiàng yòu zhuǎn

    • Xin hãy rẽ ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.