- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay đầu; đổi hướng
quay đầu; đổi hướng
中改变移动的方向gǎibiàn yídòng de fāngxiàng
Xe ô tô đột nhiên chuyển hướng.
chuyển hướng; thay đổi lập trường
中改变方向或态度gǎibiàn fāngxiàng huò tàidù
Anh ấy đột nhiên thay đổi lập trường.
mất phương hướng; bị lạc đường
mất phương hướng; bị lạc đường
中失去正确的方向或路线shīqù zhèngquè de fāngxiàng huò lùxiàn
Tôi bị lạc đường rồi, không tìm thấy đường.
bị lạc; đi lạc nhau
中迷路;不知道去哪里mílu; búzhīdào qù nǎli
Chúng tôi bị lạc rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay đầu; đổi hướng
quay đầu; đổi hướng
中改变移动的方向gǎibiàn yídòng de fāngxiàng
Xe ô tô đột nhiên chuyển hướng.
chuyển hướng; thay đổi lập trường
中改变方向或态度gǎibiàn fāngxiàng huò tàidù
Anh ấy đột nhiên thay đổi lập trường.
mất phương hướng; bị lạc đường
mất phương hướng; bị lạc đường
中失去正确的方向或路线shīqù zhèngquè de fāngxiàng huò lùxiàn
Tôi bị lạc đường rồi, không tìm thấy đường.
bị lạc; đi lạc nhau
中迷路;不知道去哪里mílu; búzhīdào qù nǎli
Chúng tôi bị lạc rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.