转向

转向
zhuǎnxiàng
chuyển hướng

quay đầu; đổi hướng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu; đổi hướng

    改变移动的方向gǎibiàn yídòng de fāngxiàng

    • Xe ô tô đột nhiên chuyển hướng.

  2. động từ

    chuyển hướng; thay đổi lập trường

    改变方向或态度gǎibiàn fāngxiàng huò tàidù

    • Anh ấy đột nhiên thay đổi lập trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.