路口
ngã tư; giao lộ; đầu đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngã tư; giao lộ; đầu đường
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
- ?
Ngã tư ở đâu?
- ,。
Ở ngã tư phía trước có đèn giao thông, hãy chú ý đi chậm lại.
- 貳名danh từ
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
- 。
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
- ,。
Phía trước có đèn giao thông tại ngã tư, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
ngã tư; giao lộ; đầu đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngã tư; giao lộ; đầu đường
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
- ?
Ngã tư ở đâu?
- ,。
Ở ngã tư phía trước có đèn giao thông, hãy chú ý đi chậm lại.
- 貳名danh từ
ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)
中两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang
- 。
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
- ,。
Phía trước có đèn giao thông tại ngã tư, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.