路口

路口
kǒu
lộ khẩu

ngã tư; giao lộ; đầu đường

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#11599
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã tư; giao lộ; đầu đường

    两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang

    • Ngã tư ở đâu?

    • Ở ngã tư phía trước có đèn giao thông, hãy chú ý đi chậm lại.

  2. danh từ

    ngã tư; giao lộ; ngã ba (chỗ giao nhau của đường)

    两条或多条道路相交的地方liǎng tiáo huò duō tiáo dàolù xiāngjiāo de dìfang

    • Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

    • Phía trước có đèn giao thông tại ngã tư, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.