直行

直行
zhíxíng
trực hành

nghỉ sớm; về sớm (trước giờ tan làm)

3 nghĩa#46667
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ sớm; về sớm (trước giờ tan làm)

    • Xin hãy đi thẳng.

  2. động từ

    mất sớm; chết yểu

  3. động từ

    làm đúng; hành động công chính (bóng)

    • Chúng ta nên làm điều đúng đắn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.