敌方

敌方
fāng
địch phương

kẻ thù; thù địch

1 nghĩa#12485
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    对立的一方;战争中的对手duìlì de yī fāng;zhànzhēng zhōng de duìshǒu

    • Kẻ địch rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.