/
尴尬
尴尬
giam giới
ngượng ngùng; lúng túng; khó xử
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3050
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngượng ngùng; lúng túng; khó xử
中感到不自在、不好意思的感受gǎndào bù zìzàiyè、bu hǎo yìsi de gǎnshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất ngượng ngùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
尴尬
Phồn thể尷尬
giam giới
ngượng ngùng; lúng túng; khó xử
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3050
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngượng ngùng; lúng túng; khó xử
中感到不自在、不好意思的感受gǎndào bù zìzàiyè、bu hǎo yìsi de gǎnshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất ngượng ngùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼