蹲下

蹲下
dūnxià
tồn hạ

ngồi xổm xuống; cúi khom xuống

2 nghĩa#7137
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi xổm xuống; cúi khom xuống

    弯曲身体,坐低或站低的动作wānqū shēntǐ, zuò dī huò zhàn dī de dòngzuò

    • Mời bạn ngồi xổm xuống.

  2. động từ

    nằm; nằm xuống; cúi phục

    弯腿坐低身体的动作wāntuǐ zuò dī shēntǐ de dòngzuò

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.