身子

身子
shēnzi
thân tử

tứ chi; chi thể; cơ thể

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7012
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tứ chi; chi thể; cơ thể

    人的躯体,包括头、躯干、四肢rén de qūtǐ, bāokuò tóu, qūgàn, sì zhī

    • Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.

  2. danh từ

    thân thể; người; (khẩu) bụng mang dạ chửa

    怀孕的状态或人的身体huáiyùn de zhuàngtài huò rén de shēntǐ

    • Cô ấy không khỏe.

  3. danh từ

    bảo vệ; vệ binh; vệ sinh

    身体的状况和健康程度shēntǐ de zhuàngkuàng hé jiànkāng chéngdù

    • Sức khỏe của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.