- 足túc(bàn chân)BỘ
- 登đăng(leo lên, bước lên)HÌNH THANH
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
Bạn đừng có được đằng chân lân đằng đầu!
được voi đòi tiên; leo lên đầu lên cổ (khi được nhượng bộ liền lấn tới) [thành ngữ]
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
Bạn đừng có được đằng chân lân đằng đầu!
được voi đòi tiên; leo lên đầu lên cổ (khi được nhượng bộ liền lấn tới) [thành ngữ]
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.