蹬鼻子上脸

蹬鼻子上脸
dēngzishàngliǎn
đặng tỵ tử thượng kiểm

được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]

    • Bạn đừng có được đằng chân lân đằng đầu!

  2. động từ

    được voi đòi tiên; leo lên đầu lên cổ (khi được nhượng bộ liền lấn tới) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.