Tới nội dung chính

登

登
dēng
đăng
⽨bộ bát · 12 nét

leo lên, trèo lên (một độ cao); đăng (lên báo, lên sân khấu, v.v.)

HSK 4 (3.0)9 nghĩa#5475
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    leo lên, trèo lên (một độ cao); đăng (lên báo, lên sân khấu, v.v.)

    中爬上去;走上去páshang qù; zǒu shang qù

    • 。

      Anh ấy thích leo cao.

  2. 貳动động từ

    leo lên; trèo lên; đăng (ký); đăng (báo); ghi vào (sổ sách)

    中记录在册子上;写入文件或名单中jìlù zài cèzi shang; xiěrù wénjiàn huò míngdān zhong

    • 。

      Xin hãy đăng ký tên của bạn.

  3. 參动động từ

    đăng (lên báo, sổ sách); ghi chép; xuất bản

    中把文字或信息印刷出来给人看bǎ wénzì huò xìnxī yìnshuā chūlái gěi rén kàn

    • 。

      Anh ấy đã đăng một bài báo.

  4. 肆动động từ

    leo lên; trèo lên; đăng (báo); ghi chép; đạt đến

    中向上走;爬上去xiàng shàng zǒu; páshang qu

    • 。

      Anh ấy leo lên đỉnh núi.

  5. 伍动động từ

    bước lên; leo lên; đạp lên; trèo lên

    中踩踏或踏上某个地方cǎità huò tàshang mǒuge dìfang

  6. 陸动động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    中往上走;上升wǎng shàng zǒu;shàngshēng

  7. 柒动động từ

    �踏; giẫm chân

    中用脚踩、踏在某个东西上面yòng jiǎo cǎi、tà zài mǒuɡe dōnɡxi shànɡmiàn

    • 。

      Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.

  8. 捌动động từ

    đi (giày, quần) (phương ngữ)

    中穿上鞋子或裤子chuānshàng xiézi huò kùzi

    • 。

      Anh ấy đã đi giày vào.

  9. 玖动động từ

    được thu hoạch và đưa về sân đập lúa (cổ)

    中把庄稼收割后运到打谷场bǎ zhuāngjia shōuhuò hòu yùndào dǎgǔ chǎng

    • 。

      Lúa đã được đưa ra sân phơi.

登
dēng
đăng
BỘ THỦ⽨
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu