踏上

踏上
shàng
đạp thượng

đặt chân lên; bước lên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9315
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt chân lên; bước lên

    用脚放在某物上面;开始进行某事yòng jiǎo fàngzài mǒuwù shàngmiàn;kāishǐ jìnxíng mǒushì

    • Anh ấy đã bắt đầu một hành trình mới.

  2. động từ

    đặt chân lên; bước lên

    用脚放在某物上面;走上去yòng jiǎo fàngzài mǒuwù shàngmiàn;zǒu shànggù

    • Anh ấy đã bước vào một hành trình mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.