Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步入
步入
bộ nhập
bước vào; đi vào
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18196
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bước vào; đi vào
- 。
Anh ấy đã bước vào đại học.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
步入
Phồn thể步
bộ nhập
bước vào; đi vào
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18196
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bước vào; đi vào
- 。
Anh ấy đã bước vào đại học.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.