征途

征途
zhēng
chinh đồ

hành trình dài; chinh đồ

3 nghĩa#45163
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành trình dài; chinh đồ

    • Đây là một chặng đường dài.

  2. danh từ

    hành trình chinh chiến; con đường viễn chinh

  3. danh từ

    hành trình chinh chiến; chinh đồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.