Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登上
登上
đăng thượng
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
3 nghĩa#5731
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
中爬到高处;上升páng dào gāo chù;shàng shēng
- 。
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.
- 貳动động từ
trèo qua; leo vượt qua
中爬上去;到达高的地方páshàng qù; dàodá gāo de dìfang
- 。
Chúng tôi leo lên đỉnh núi.
- 參动động từ
Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN)
中爬到;到达高处pádata;dàodá gāochù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
登上
Phồn thể登
đăng thượng
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
3 nghĩa#5731
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
中爬到高处;上升páng dào gāo chù;shàng shēng
- 。
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.
- 貳动động từ
trèo qua; leo vượt qua
中爬上去;到达高的地方páshàng qù; dàodá gāo de dìfang
- 。
Chúng tôi leo lên đỉnh núi.
- 參动động từ
Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN)
中爬到;到达高处pádata;dàodá gāochù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.