跳动

跳动
tiàodòng
khiêu động

đập; nhảy; rung động

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#9832
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đập; nhảy; rung động

    有节奏地上下或左右摇动yǒu jiēzòu de shànghè huò zuǒyòu yáo dòng

    • Tim tôi đang đập.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.

  2. động từ

    nhảy; rung động; đập (tim)

    心脏或脉搏有节奏地活动xīnzàng huò màibó yǒu jiézòu de huódòng

  3. động từ

    nhảy; đập (tim); rung động

    快速地上下或左右摇动;心脏有节奏地跳跃kuàisù de shàngxià huò zuǒyòu yáodòng;xīnzàng yǒu jiézòu de tiàoyuè

  4. động từ

    nhảy; nhảy nhót; đập (của tim)

    身体上下摆动;(心脏)有节奏地收缩shēntǐ shàngxià bǎidòng;(xīnzàng)yǒu jiézòu de shōusuō

  5. động từ

    nhảy; bật; nhảy vọt

    上下快速移动;有节奏地摇动shàngxià kuàisù yídòng; yǒu jiézòu de yáodòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.