起伏
起伏
khởi phục
thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24955
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô
- 。
Sóng biển nhấp nhô.
- 貳名danh từ
thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô
- 。
Cuộc sống luôn có những thăng trầm.
- 參动động từ
gợn sóng; dao động nhẹ; lăn tăn
- 。
Những ngọn núi nhấp nhô.
Đang tải…
起伏
Phồn thể起
khởi phục
thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24955
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô
- 。
Sóng biển nhấp nhô.
- 貳名danh từ
thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô
- 。
Cuộc sống luôn có những thăng trầm.
- 參动động từ
gợn sóng; dao động nhẹ; lăn tăn
- 。
Những ngọn núi nhấp nhô.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua