Tới nội dung chính

起伏

起伏
qǐfú
khởi phục

thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24955
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô

    • 。

      Sóng biển nhấp nhô.

  2. 貳名danh từ

    thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô

    • 。

      Cuộc sống luôn có những thăng trầm.

  3. 參动động từ

    gợn sóng; dao động nhẹ; lăn tăn

    • 。

      Những ngọn núi nhấp nhô.

起
qǐ
khởi
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu