跳出

跳出
tiàochū
khiêu xuất

nhảy ra; thoát ra

2 nghĩa#14115
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy ra; thoát ra

    • Anh ấy đã nhảy ra khỏi cửa sổ.

  2. động từ

    nhảy ra; thoát ra; (bóng) xuất hiện đột ngột

    突然出现;从某处快速离开或逃脱túrán chūxiàn;cóng mǒuchù kuàisù líkāi huò táoshuō

    • Anh ấy đột nhiên nhảy ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.