附近

附近
jìn
phụ cận

gần đây; lân cận; phụ cận

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#883
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gần đây; lân cận; phụ cận

    距离不远的地方jùlí búyuǎn de dìfang

    • Gần đây có ngân hàng không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Gần đây có bệnh viện không?

  2. danh từ

    gần đây; khu vực lân cận; xung quanh

    某个地方周围的地区mǒu ge dìfang zhōuwéi de dìqū

    • Gần nhà tôi có một công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.