跪下

跪下
guìxia
quỵ hạ

quỳ xuống; quỳ gối

1 nghĩa#4504
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ xuống; quỳ gối

    用膝盖着地坐下yòng xīgài zháodì zuòxia

    • Anh ấy quỳ xuống cầu xin tha thứ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH

Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.