Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下跪
下跪
hạ quỵ
quỳ gối; quỳ xuống
2 nghĩa#17023
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quỳ gối; quỳ xuống
- 。
Anh ấy quỳ xuống cầu xin tha thứ.
- 貳动động từ
quỳ xuống; quỳ gối
- 。
Anh ta quỳ xuống cầu xin tha thứ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 危nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH
Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
下跪
Phồn thể下
hạ quỵ
quỳ gối; quỳ xuống
2 nghĩa#17023
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quỳ gối; quỳ xuống
- 。
Anh ấy quỳ xuống cầu xin tha thứ.
- 貳动động từ
quỳ xuống; quỳ gối
- 。
Anh ta quỳ xuống cầu xin tha thứ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 危nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH
Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.