磕头

磕头
tóu
khái đầu

khấu đầu; lạy (quỳ gối cúi đầu chạm đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khấu đầu; lạy (quỳ gối cúi đầu chạm đất)

    • Anh ấy khấu đầu với người lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.