跨国公司

跨国公司
kuàguógōng
khoá quốc công ti

công ty đa quốc gia; tập đoàn xuyên quốc gia

2 nghĩa#44405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công ty đa quốc gia; tập đoàn xuyên quốc gia

    • Anh ấy muốn làm việc cho một công ty đa quốc gia.

  2. danh từ

    công ty đa quốc gia; tập đoàn xuyên quốc gia

    • Anh ấy muốn làm việc ở công ty đa quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.