跑来跑去

跑来跑去
pǎoláipǎo
bào lai bào khứ

chạy qua chạy lại; chạy tới chạy lui

2 nghĩa#18996
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy qua chạy lại; chạy tới chạy lui

    • Chú chó con chạy đi chạy lại trong sân.

  2. động từ

    chạy qua chạy lại; chạy tới chạy lui

    • Bọn trẻ chạy đi chạy lại trong sân.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.