乱跑

乱跑
luànpǎo
loạn bào

chạy lung tung; chạy loạn

1 nghĩa#8947
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy lung tung; chạy loạn

    无目的地到处跑动wú mùdì de dàochù pǎo dòng

    • Đừng chạy lung tung!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.