Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
到处
到处
đáo xứ
khắp nơi; mọi nơi
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1002
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp nơi; mọi nơi
中在任何地方;到每个地方zài rènhé dìfang; dào měi ge dìfang
- 。
Ở đây đâu đâu cũng là người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
到处
Phồn thể到處
đáo xứ
khắp nơi; mọi nơi
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1002
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khắp nơi; mọi nơi
中在任何地方;到每个地方zài rènhé dìfang; dào měi ge dìfang
- 。
Ở đây đâu đâu cũng là người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)