Tới nội dung chính

到处

到处
dàochù
đáo xứ

khắp nơi; mọi nơi

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1002
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    khắp nơi; mọi nơi

    中在任何地方;到每个地方zài rènhé dìfang; dào měi ge dìfang

    • 。

      Ở đây đâu đâu cũng là người.

到
dào
đáo
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu