- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn với (việc gì đó); đang bận làm
bận rộn với (việc gì đó); đang bận làm
Anh ấy đang bận làm việc.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn với (việc gì đó); đang bận làm
bận rộn với (việc gì đó); đang bận làm
Anh ấy đang bận làm việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.