忙着

忙着
mángzhe
mang trước

bận rộn với (việc gì đó); đang bận làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bận rộn với (việc gì đó); đang bận làm

    • Anh ấy đang bận làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.